VỤ NUÔIby Phytogenic Team
Bản tin

Giá tôm thẻ tại ĐBSCL ngày 5/10/2026: Một số nhà máy điều chỉnh giá nguyên liệu

Diễn biến chung

Trong 2 ngày trở lại đây (4-5/10), một số nhà máy điều chỉnh tăng/giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm thẻ nguyên liệu các cỡ 30-80 con/kg, nhưng mức giá trung bình trên thị trường nhìn chung ít biến động. Giá tôm cỡ 50 con/kg dao động ở mức 107.000-137.000 đ/kg.

Nhịp độ giao dịch tôm thẻ nguyên liệu về một số nhà máy lớn tại ĐBSCL tương đương ổn định so với cuối tuần trước. Trong ngày 4-5/10, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 150-155 tấn/ngày, các nhà máy tại Sóc Trăng đạt 55-65 tấn/ngày trở xuống.

Giá theo khu vực và nhà máy

Bạc Liêu và Cà Mau

  • Các nhà máy Cases, Sea Minh Hải giảm giá 1.000-2.000 đ/kg, nhà máy F89 tăng giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm một số kích cỡ từ 80 con/kg về lớn so với cuối tuần trước.
  • Giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 107.000-110.000 đ/kg, cỡ 80 con/kg ở mức 98.000-103.000 đ/kg (đã bao gồm trợ giá, chưa tính VAT).

Sóc Trăng và Hậu Giang

  • Hầu hết các nhà máy giữ giá thu mua ổn định, riêng Khang An, Tài Kim Anh giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với một số kích cỡ từ 80 con/kg về lớn.
  • Giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 113.000-143.000 đ/kg (phổ biến 113.000-137.000 đ/kg), cỡ 80 con/kg phổ biến 101.000-116.000 đ/kg (chưa tính VAT).

Tôm gia công cho Trung Quốc (cỡ 90-120 con/kg)

  • Tôm thẻ ngâm: Minh Phát, Song Thư giảm 1.000-2.000 đ/kg; Bạch Linh tăng 1.000 đ/kg. Cỡ 100 con/kg ở mức 70.000-79.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh, chưa tính VAT).
  • Tôm thẻ tươi: Hầu hết giữ ổn định. Cỡ 100 con/kg ở mức 74.000-84.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 89.000-98.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Giao dịch tại đầm

  • Tôm ướp đá: Cỡ 30 con/kg đạt kháng sinh ở mức 137.000-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 107.000-110.000 đ/kg, cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 76.000-89.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh).
  • Tôm oxy (Cà Mau, Bạc Liêu, Bến Tre): Cỡ 30 con/kg ở mức 140.000-150.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 115.000-120.000 đ/kg.

Nhà máy tăng

2

Nhà máy giảm

6

Tăng mạnh nhất

+3.000đ/kg

Giảm mạnh nhất

−2.000đ/kg

Tôm thẻ tươi

Bạc Liêu/Cà Mau · Tươi · Đã bao gồm trợ giá, chưa tính VAT

5/10/2026
107.000–110.000

đ/kg · 50 con/kg

Tôm thẻ tươi

Bạc Liêu/Cà Mau · Tươi · Đã bao gồm trợ giá, chưa tính VAT

5/10/2026
98.000–103.000

đ/kg · 80 con/kg

Tôm thẻ tươi

Sóc Trăng/Hậu Giang · Tươi · Chưa tính VAT

5/10/2026
113.000–143.000

đ/kg · 50 con/kg

Tôm thẻ tươi

Sóc Trăng/Hậu Giang · Tươi · Chưa tính VAT

5/10/2026
101.000–116.000

đ/kg · 80 con/kg

Tôm thẻ ngâm

ĐBSCL · Ngâm · Không kiểm kháng sinh, chưa tính VAT

5/10/2026
70.000–79.000

đ/kg · 100 con/kg

Tôm thẻ tươi ao đất

ĐBSCL · Tươi · Màu A1, chưa tính VAT

5/10/2026
74.000–84.000

đ/kg · 100 con/kg

Điểm nổi bật

  1. 1Thị trường tôm thẻ nguyên liệu ĐBSCL ngày 5/10/2026 nhìn chung ít biến động về giá trung bình.
  2. 2Một số nhà máy điều chỉnh cục bộ 1.000-3.000 đ/kg ở các cỡ 30-80 con/kg.

Điểm cần theo dõi

  1. 1Theo dõi nhịp độ thu mua của các nhà máy lớn tại Sóc Trăng và Cà Mau.
  2. 2Biến động giá tôm cỡ 50-80 con/kg tại khu vực Bạc Liêu và Cà Mau.

Điều chỉnh tại nhà máy

Biến động cục bộ

8 biến động

F89

Bạc Liêu/Cà Mau · Tôm thẻ Tươi

+1.000–3.000 đ/kg

4-5/10/2026

Cases

Bạc Liêu/Cà Mau · Tôm thẻ Ngâm

−1.000–2.000 đ/kg

4-5/10/2026

Sea Minh Hải

Bạc Liêu/Cà Mau · Tôm thẻ Tươi

−1.000–2.000 đ/kg

4-5/10/2026

Khang An

Sóc Trăng/Hậu Giang · Tôm thẻ Tươi

−1.000–2.000 đ/kg

4-5/10/2026

Tài Kim Anh

Sóc Trăng/Hậu Giang · Tôm thẻ Ngâm

−1.000–2.000 đ/kg

4-5/10/2026

Minh Phát

ĐBSCL · Tôm thẻ Ngâm

−1.000–2.000 đ/kg

4-5/10/2026

Song Thư

ĐBSCL · Tôm thẻ Ngâm

−1.000–2.000 đ/kg

4-5/10/2026

Bạch Linh

ĐBSCL · Tôm thẻ Ngâm

+1.000 đ/kg

4-5/10/2026

Nhu cầu thu mua nổi bật

Sao TaSóc Trăng

Ao bạt: 17-44, 55-150 con/kg; Ao đất: 36-44, 55-150 con/kg

Đang thu mua

StapimexSóc Trăng

60 con/kg về lớn

Ưu tiên

Biểu đồ dữ liệu

Biến động giá theo nhà máy

đ/kg
3.4001.950500-950-2.400F89 · Mức thay đổi tối đa: 3.000 đ/kgCases · Mức thay đổi tối đa: -2.000 đ/kgSea Minh Hải · Mức thay đổi tối đa: -2.000 đ/kgKhang An · Mức thay đổi tối đa: -2.000 đ/kgTài Kim Anh · Mức thay đổi tối đa: -2.000 đ/kgMinh Phát · Mức thay đổi tối đa: -2.000 đ/kgSong Thư · Mức thay đổi tối đa: -2.000 đ/kgBạch Linh · Mức thay đổi tối đa: 1.000 đ/kgF89CasesSea Minh HảiKhang AnTài Kim AnhMinh PhátSong ThưBạch Linh
Mức thay đổi tối đa

Dấu dương là tăng giá, dấu âm là giảm giá; số liệu lấy trực tiếp từ bản nguồn.

Bài liên quan